JLPT N1词汇
xin lỗi, tạ lỗi
Tương đương 謝る nhưng trang trọng, văn viết hơn: 失礼を詫びる; danh từ お詫び (お詫びします). Không phải 断る (từ chối).
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。