JLPT N1词汇
khuôn khổ; khung
Vừa là cái khung vật lý, vừa là giới hạn, phạm vi: 枠を超える/枠にとらわれない/予算の枠. Nghĩa bóng rất hay gặp trong văn bản.
JLPT N1 · 12/2012 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。