JLPT N1词汇
diện mạo, tình hình
Hình thái, trạng thái của sự việc hay xã hội, thường đi với 呈する/帯びる/反映する: 緊迫した様相を呈する. Không dùng cho vẻ ngoài của người hay dấu hiệu bệnh.
JLPT N1 · 7/2019 · Mondai 4 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →