JLPT N1词汇
dũng cảm
Tính từ な, thường đi với 勇敢な戦士/勇敢に戦う, mang sắc thái khen ngợi. Hay ra ở dạng bài đọc âm: chú ý ゆうかん (không phải ゆうがん/ゆうけん).
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。