JLPT N1词汇
trơ trẽn; mặt dày
Hành xử không biết ngại, không để ý đến người khác. Trong đề hay xuất hiện cạnh 馴れ馴れしい (suồng sã), 紛らわしい (dễ nhầm), だらしない (cẩu thả).
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 2 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N1真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N1 →