JLPT N2词汇
ướt sũng, ướt đẫm
Ướt toàn thân vì mưa hoặc mồ hôi: びっしょりぬれる/汗びっしょり. Phân biệt với ぎっしり (chật kín) và ぴったり (vừa khít).
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。