JLPT N2词汇
sảng khoái; gọn gàng
Tâm trạng nhẹ nhõm sau khi giải quyết xong việc, hoặc đồ vật/kiểu dáng gọn gàng: 気分がすっきりする, すっきりした部屋. Khi bực bội vì kẹt xe thì dùng いらいら, không dùng すっきり.
JLPT N2 · 12/2013 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 4 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →