JLPT N2词汇
truyền hình trực tiếp, tiếp sóng
Truyền tín hiệu hình/tiếng từ nơi khác qua trung gian: 生中継, 中継放送. Dạng thường gặp: ~を中継する/~が中継される. Khác 普及 (phổ biến), 接続 (kết nối), 分配 (phân phối).
JLPT N2 · 12/2013 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →