JLPT N2词汇
chú ý, theo dõi
Chú ý nhìn vào hoặc quan tâm đến ai/việc gì (注目を集める, 注目される). Thường dùng với に: 発言に注目する. Khác 注意 (cẩn thận), 関心を持つ gần nghĩa nhất.
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 5 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 6 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →