JLPT N2词汇
chuyên tâm
Mẫu: ~に専念する (dồn tâm sức vào một việc, bỏ việc khác): 勉強/治療/研究に専念する. Khác 注目 (để ý, chú ý) và 特定 (xác định rõ).
JLPT N2 · 7/2013 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。