JLPT N2词汇
chắc chắn; rắn chắc
な-adj, dùng cho đồ vật, cơ thể bền, khó hỏng (頑丈な作り/体). Không dùng cho tính cách cứng đầu (頑固) hay cho quản lý chặt (厳重); và “quan hệ tin cậy” dùng 強固/固い.
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 6 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →