JLPT N2词汇
mệt lả, rũ rượi
Cơ thể mất hết sức vì mệt hoặc nóng, dùng với する/なる (ぐったりする). Khác しっかり (chắc chắn), すっきり (sảng khoái), ぎっしり (chật cứng).
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。