JLPT N2词汇
dũng cảm, hùng dũng
Hành động hay giọng nói mạnh mẽ, can đảm: 勇ましい声/勇ましい姿. Đề đọc hay gài với たくましい (cường tráng), やかましい (ồn ào), あつかましい (mặt dày).
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 4 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →