JLPT N2词汇
vạm vỡ; mạnh mẽ, kiên cường
Thân thể rắn rỏi hoặc ý chí mạnh mẽ chịu được khó khăn (たくましく生きる). Chỉ dùng cho người/sinh vật, không dùng cho dây hay ánh nắng (ひもがたくましい ✗). Khác 頼もしい (đáng tin cậy).
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 6 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →