JLPT N2词汇
thẳng thắn, bộc trực
Nói điều mình nghĩ không giấu giếm (率直な意見/に言う). Cách đọc そっちょく có âm ngắt, không phải そつじき. Khác 安易 (dễ dãi), 柔軟 (linh hoạt).
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →