JLPT N2词汇
nóng tính
Tính nóng nảy, dễ nổi giận: 短気な人; đối nghĩa 気が長い. Dạng 短気に chỉ là bẫy trong câu cần trạng từ như 安易に (một cách dễ dãi).
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。