JLPT N2词汇
rực rỡ, vẻ vang
Dùng cho thành tích, lịch sử, tương lai đáng tự hào: 輝かしい成績/未来. Cách đọc hay bị gài trong đề (かがやかしい, không phải かやがかしい). Đừng nhầm với 著しい (いちじるしい, rõ rệt).
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2021 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →