JLPT N2词汇
vai
Bộ phận cơ thể và cả cụm: 肩がこる (mỏi vai), 肩を持つ (bênh vực), 肩を並べる (sánh ngang). Phân biệt với 腰 (eo), 腹 (bụng), 背 (lưng).
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。