JLPT N2词汇
yên tâm, vững dạ
Cảm thấy vững lòng vì có người hay vật hỗ trợ bên cạnh: 先輩が一緒で心強い. Không dùng để nói người có ý chí mạnh (đó là 気が強い/意志が強い).
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 6 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →