JLPT N2词汇
mệt rã rời
Mệt đến mức không còn sức, thường đi với なる (くたくたになる). Còn chỉ vải mềm, nhão. Mạnh hơn 疲れた.
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。