JLPT N2词汇
không có kế hoạch
Tính từ な: 無計画な旅行/買い物. Tiền tố 無〜 hợp với danh từ chỉ cái “không có”: 無責任, 無関心, 無計画. Không dùng 不計画, 非計画.
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 3 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。