JLPT N2词汇
làm giật mình
Tha động từ của 驚く; thể khả năng/sai khiến là 驚かせる. Dùng khi cố ý hoặc vô tình làm ai giật mình: 驚かせてすみません. Bẫy Hán tự 怖・焦・騒 dù đều là chữ cảm xúc.
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →