JLPT N2词汇
bù đắp; bổ sung
Dùng khi bù phần thiếu bằng cái khác: 不足を補う, 欠点を補う, 栄養を補う. Trong đề đọc, các từ nhiễu やしなう, すくう, かばう dễ gây nhầm.
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。