JLPT N2词汇
nuôi dưỡng; bồi dưỡng
Hai nghĩa: nuôi sống (家族を養う) và bồi đắp năng lực (力/判断力/体力を養う). Dễ nhầm với 育てる (nuôi lớn) và 補う (bù đắp); đề Hán tự đặt bẫy 得・築・育.
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →