JLPT N2词汇
tái phát triển (khu vực)
Cải tạo, xây dựng lại khu vực đô thị đã có: 駅前の再開発. Tiền tố 再 đi với danh từ chỉ hành động.
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。