JLPT N2词汇
tan làm; kết thúc công việc
Kết thúc giờ làm hoặc giờ học: 終業時間, 終業式. Đối nghĩa 始業. Không dùng cho việc đăng ký xong (完了).
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 4 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。