JLPT N2词汇
thiệt, lỗ
Danh từ hoặc tính từ な: 損をする (chịu thiệt), 損な役回り. Trái nghĩa 得. Cụm 損になる (trở nên bất lợi) rất hay gặp trong đề viết Hán tự.
JLPT N2 · 7/2019 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。