JLPT N2词汇
tổn thất, thiệt hại
Mất mát về tiền bạc, tài sản, cơ hội: 損失を出す/被る, 大きな損失. Nhầm với 消失 (biến mất) cùng âm しつ là bẫy hay gặp.
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 2 · 第10题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。