JLPT N2词汇
thiệt hại
Mất mát về tài sản, tiền bạc: 損害を受ける/損害を与える/損害賠償. Đọc そんがい (có がい đục), đừng lẫn với 被害 (ひがい: bị hại, thiệt hại về người) hay 災害 (さいがい).
JLPT N2 · 12/2020 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2015 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →