JLPT N2词汇
tỷ lệ đi bầu
Tỉ lệ người có quyền thực sự đi bỏ phiếu: 投票率が高い/低い/上がる. Đi với hậu tố 〜率, không dùng 〜割 hay 〜比.
JLPT N2 · 12/2012 · Mondai 3 · 第12题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。