JLPT N2词汇
cúi mặt, cúi đầu
Cúi mặt nhìn xuống, thường vì xấu hổ, buồn hoặc không muốn nhìn người khác (恥ずかしそうにうつむく). Thường viết bằng hiragana; đồng nghĩa trong đề là 下を向く.
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 5 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 5 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →