JLPT N3词汇
uể oải, mệt rã rời
Chỉ cảm giác cơ thể nặng nề, mất sức (do sốt, mệt): 体がだるい. Dùng cho cơ thể, không dùng cho cảm xúc (buồn), vật hay không khí phòng.
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2021 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 5 · 第35题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →