JLPT N3词汇
khó chịu, đau đớn; khổ sở
Cơ thể bị bó chặt, khó thở (ズボンがきつくて苦しい) hoặc tinh thần/kinh tế khổ sở (生活が苦しい). Đọc くるしい, đừng nhầm くやしい (tiếc, ấm ức), かなしい (buồn).
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →