JLPT N3词汇
lỏng, rộng
Quần áo, dây buộc, vít không chặt, rộng quá cỡ (ズボンが緩い). Trái nghĩa きつい. Không dùng để nói "vắng" hay "thoáng" như đáp án sai của đề cách dùng từ.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2011 · Mondai 5 · 第32题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →