JLPT N3词汇
vị trí
Chỉ nơi mà một vật nằm: 位置を確認する/位置につく. Gần với 場所 nhưng thiên về vị trí tương đối, tọa độ. Khi đọc, đừng nhầm với いじ hay とち.
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →