JLPT N3词汇
khoảng cách, quãng
Khoảng cách giữa các vật hoặc quãng thời gian đều đặn: 1メートル間隔で並べる, 5分間隔で出る. Khác 順番 (thứ tự), 方向 (hướng), 時差 (chênh lệch giờ).
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →