JLPT N3词汇
vất vả, gian khổ
Dùng như danh từ và động từ: 苦労する, 苦労をかける (làm phiền, gây vất vả). Nhấn vào khó nhọc trải qua; 我慢 là chịu đựng, 努力 là cố gắng.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →