JLPT N3词汇
thêm vào
Thêm cái gì vào cái đã có: 説明を加える, 砂糖を加える. Bài đọc hay gài với つたえる, おえる, かえる (gần âm). Phân biệt với 貯める (để dành tiền).
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →