JLPT N3词汇
tập trung
Dồn sức hay chú ý vào một việc: 勉強に集中する, 集中できない. Nói thêm tập trung người/vật vào một nơi (人口が集中する). Đọc しゅうちゅう; khác 緊張 (căng thẳng), 注意 (chú ý, cẩn thận).
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →