JLPT N4词汇
ngọt
Vị ngọt, ngoài ra còn nghĩa bóng “dễ dãi” (考えが甘い). Đối lập với 辛い (cay) và 苦い (đắng); không liên quan đến độ lạnh.
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 4 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。