JLPT N4词汇
tình trạng, tình hình
Tình trạng cơ thể hoặc máy móc: 具合が悪い, 体の具合, パソコンの具合. Với cảm giác dễ chịu sau khi tắm, chọn 気持ち.
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →