JLPT N4词汇
tường, vách
Mặt tường đứng của phòng; cũng nghĩa bóng 'bức tường, trở ngại' (壁にぶつかる). Đề hay đặt cạnh 床, 天井, 底 – xem vị trí của đồ vật.
JLPT N4 · 12/2017 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →