JLPT N4词汇
xung quanh
Chỉ vùng bao quanh một vật (池の周り) hoặc những người ở quanh (周りの人). Phía đáy của ao phải dùng 底, không dùng 周り.
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。