JLPT N4词汇
mặt sau, phía sau
Trái nghĩa 表. Chỉ mặt trái của vật (箱の裏, 紙の裏) hoặc phía sau tòa nhà (ビルの裏). Đề hay cho các từ chỉ vị trí để nhiễu như そば, よこ, おく.
JLPT N4 · 12/2023 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →