JLPT N4词汇
buồn
Buồn vì mất mát, đau lòng. Dạng ~そう: 悲しそうな顔. Dễ nhầm các tính từ -しい khác như 寂しい (cô đơn), 厳しい (nghiêm khắc), 優しい (hiền).
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。