JLPT N4词汇
cổ họng
Cổ họng: のどが痛い/かわく. Hay gặp với 話しすぎた hay bị cảm. Các bộ phận khác như うで (cánh tay), ゆび (ngón tay), ひげ (râu) không làm đau vì nói nhiều.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →