JLPT N4词汇
cánh tay
Phần từ vai tới cổ tay; bàn tay là 手, ngón tay là 指. Còn nghĩa bóng “tay nghề”: 腕がいい.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。