JLPT N4词汇
ngón tay
Bộ phận cơ thể, đề hay đặt cạnh 手, 腕, 頭, 鼻. Đếm ngón tay 一本, 二本 và có thể chỉ ngón chân (足の指).
JLPT N4 · 12/2013 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 3 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →