JLPT N4词汇
lạ, kỳ quặc; buồn cười
Hai nghĩa: "buồn cười" và "lạ, bất thường" (音/様子がおかしい). Khi hỏi gần nghĩa thường đổi thành 変な. Khác 貧しい (nghèo) và 厳しい (nghiêm khắc).
JLPT N4 · 7/2019 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →