JLPT N4词汇
hẹn, lời hứa
Dùng với する/がある/を守る/を破る: 友だちと約束する, 約束がある. Không dùng cho "đặt vé/đặt chỗ" (đó là 予約). Dễ nhầm với 用意 (chuẩn bị).
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →